can hệ

verb
  1. To concern, to affect
    • vấn đề can hệ đến nhiều người
      the matter concerns a lot of people
adj
  1. Momentous, important
    • việc can hệ thế không biết
      not to know such a momentous matter

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "can hệ"

can hệ
Chính sách mới này can hệ đến quyền lợi của mọi người dân.